Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

伪造

wěizào HSK6

Nghĩa

làm giả, giả mạo, ngụy tạo 动

“伪造证件是违法行为,后果非常严重。”
Wěizào zhèngjiàn shì wéifǎ xíngwéi, hòuguǒ fēicháng yánzhòng.
Làm giả giấy tờ là hành vi phạm pháp, hậu quả rất nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...