Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

城堡

chéngbǎo HSK6

Nghĩa

lâu đài, thành lũy 名

“山顶上那座古老的城堡吸引了不少游客。”
Shāndǐng shàng nà zuò gǔlǎo de chéngbǎo xīyǐn le bùshǎo yóukè.
Tòa lâu đài cổ trên đỉnh núi thu hút khá nhiều khách du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...