立体
lìtǐ HSK6
Nghĩa
lập thể, ba chiều, nổi khối; đa chiều (âm thanh, hình ảnh)
形
“戴上眼镜以后,画面立刻变得很立体。”
Dài shàng yǎnjìng yǐhòu, huàmiàn lìkè biàn de hěn lìtǐ.Sau khi đeo kính vào, hình ảnh lập tức trở nên rất nổi khối.