Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

辨认

biànrèn HSK6

Nghĩa

nhận ra, nhận dạng, phân biệt 动

“照片太模糊了,很难辨认出他的样子。”
Zhàopiàn tài móhu le, hěn nán biànrèn chū tā de yàngzi.
Bức ảnh mờ quá, rất khó nhận ra dáng vẻ của anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...