孤立
gūlì HSK6
Nghĩa
cô lập, đơn độc, tách rời; làm cho bị cô lập
形/动
“我们不能孤立地看问题,要考虑整体情况。”
Wǒmen bù néng gūlì de kàn wèntí, yào kǎolǜ zhěngtǐ qíngkuàng.Chúng ta không thể nhìn vấn đề một cách tách rời, phải xét đến tình hình tổng thể.