Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

孤立

gūlì HSK6

Nghĩa

cô lập, đơn độc, tách rời; làm cho bị cô lập 形/动

“我们不能孤立地看问题,要考虑整体情况。”
Wǒmen bù néng gūlì de kàn wèntí, yào kǎolǜ zhěngtǐ qíngkuàng.
Chúng ta không thể nhìn vấn đề một cách tách rời, phải xét đến tình hình tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...