Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

租赁

zūlìn HSK6

Nghĩa

thuê, cho thuê (nhà cửa, thiết bị — dùng trong văn viết, hợp đồng) 动

“这家公司主要从事汽车租赁业务。”
Zhè jiā gōngsī zhǔyào cóngshì qìchē zūlìn yèwù.
Công ty này chủ yếu kinh doanh dịch vụ cho thuê ô tô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...