租赁
zūlìn HSK6
Nghĩa
thuê, cho thuê (nhà cửa, thiết bị — dùng trong văn viết, hợp đồng)
动
“这家公司主要从事汽车租赁业务。”
Zhè jiā gōngsī zhǔyào cóngshì qìchē zūlìn yèwù.Công ty này chủ yếu kinh doanh dịch vụ cho thuê ô tô.