高涨
gāozhǎng HSK6
Nghĩa
dâng cao, lên cao, sôi nổi (giá cả, nhiệt tình, khí thế)
动
“比赛还没开始,观众的热情已经高涨起来。”
Bǐsài hái méi kāishǐ, guānzhòng de rèqíng yǐjīng gāozhǎng qǐlai.Trận đấu còn chưa bắt đầu mà khí thế của khán giả đã lên rất cao.