Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高涨

gāozhǎng HSK6

Nghĩa

dâng cao, lên cao, sôi nổi (giá cả, nhiệt tình, khí thế) 动

“比赛还没开始,观众的热情已经高涨起来。”
Bǐsài hái méi kāishǐ, guānzhòng de rèqíng yǐjīng gāozhǎng qǐlai.
Trận đấu còn chưa bắt đầu mà khí thế của khán giả đã lên rất cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...