Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

走私

zǒusī HSK6

Nghĩa

buôn lậu 动

“海关在这批货物中查出了走私的香烟。”
Hǎiguān zài zhè pī huòwù zhōng cháchū le zǒusī de xiāngyān.
Hải quan đã phát hiện thuốc lá buôn lậu trong lô hàng này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...