Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

机密

jīmì HSK6

Nghĩa

cơ mật, bí mật quan trọng; (tính từ) tối mật, tuyệt mật 名

“这份文件属于公司机密,不能外传。”
Zhè fèn wénjiàn shǔyú gōngsī jīmì, bù néng wàichuán.
Tài liệu này thuộc bí mật của công ty, không được để lọt ra ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...