Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

采购

cǎigòu HSK5

Nghĩa

mua sắm, thu mua (số lượng lớn cho cơ quan, doanh nghiệp); nhân viên thu mua 动

“公司派他去南方采购一批新的生产设备。”
Gōngsī pài tā qù nánfāng cǎigòu yì pī xīn de shēngchǎn shèbèi.
Công ty cử anh ấy xuống phía Nam thu mua một lô thiết bị sản xuất mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...