采购
cǎigòu HSK5
Nghĩa
mua sắm, thu mua (số lượng lớn cho cơ quan, doanh nghiệp); nhân viên thu mua
动
“公司派他去南方采购一批新的生产设备。”
Gōngsī pài tā qù nánfāng cǎigòu yì pī xīn de shēngchǎn shèbèi.Công ty cử anh ấy xuống phía Nam thu mua một lô thiết bị sản xuất mới.