器材
qìcái HSK6
Nghĩa
thiết bị, dụng cụ, đồ nghề
名
“学校新买了一批体育器材。”
Xuéxiào xīn mǎile yī pī tǐyù qìcái.Nhà trường vừa mua một loạt dụng cụ thể thao mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校新买了一批体育器材。”
Xuéxiào xīn mǎile yī pī tǐyù qìcái.Nhà trường vừa mua một loạt dụng cụ thể thao mới.
Đang tải...