Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

规章

guīzhāng HSK6

Nghĩa

quy chế, điều lệ, nội quy 名

“每位员工都必须遵守公司的规章制度。”
Měi wèi yuángōng dōu bìxū zūnshǒu gōngsī de guīzhāng zhìdù.
Mỗi nhân viên đều phải tuân thủ nội quy, quy chế của công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...