Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宗旨

zōngzhǐ HSK6

Nghĩa

tôn chỉ, mục đích chính, phương châm 名

“这家机构的宗旨是帮助贫困地区的孩子上学。”
Zhè jiā jīgòu de zōngzhǐ shì bāngzhù pínkùn dìqū de háizi shàngxué.
Tôn chỉ của tổ chức này là giúp trẻ em vùng khó khăn được đến trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...