埋怨
mányuàn HSK6
Nghĩa
than phiền, oán trách, cằn nhằn
动
“她总是埋怨丈夫不帮忙做家务。”
Tā zǒngshì mányuàn zhàngfu bù bāngmáng zuò jiāwù.Cô ấy lúc nào cũng than phiền chồng không phụ làm việc nhà.