Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

埋怨

mányuàn HSK6

Nghĩa

than phiền, oán trách, cằn nhằn 动

“她总是埋怨丈夫不帮忙做家务。”
Tā zǒngshì mányuàn zhàngfu bù bāngmáng zuò jiāwù.
Cô ấy lúc nào cũng than phiền chồng không phụ làm việc nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...