Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

诈骗

zhàpiàn HSK6

Nghĩa

lừa đảo, lừa gạt (để chiếm đoạt tiền của) 动

“警方提醒大家要提高警惕,防止电信诈骗。”
Jǐngfāng tíxǐng dàjiā yào tígāo jǐngtì, fángzhǐ diànxìn zhàpiàn.
Cảnh sát nhắc mọi người nâng cao cảnh giác, đề phòng lừa đảo qua điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...