诈骗
zhàpiàn HSK6
Nghĩa
lừa đảo, lừa gạt (để chiếm đoạt tiền của)
动
“警方提醒大家要提高警惕,防止电信诈骗。”
Jǐngfāng tíxǐng dàjiā yào tígāo jǐngtì, fángzhǐ diànxìn zhàpiàn.Cảnh sát nhắc mọi người nâng cao cảnh giác, đề phòng lừa đảo qua điện thoại.