Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弱点

ruòdiǎn HSK6

Nghĩa

điểm yếu, nhược điểm 名

“他很清楚自己的弱点,并努力去改正。”
Tā hěn qīngchu zìjǐ de ruòdiǎn, bìng nǔlì qù gǎizhèng.
Anh ấy rất rõ nhược điểm của mình và cố gắng sửa chữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...