Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

表决

biǎojué HSK6

Nghĩa

biểu quyết, bỏ phiếu quyết định 动

“这个方案将在明天的会议上进行表决。”
Zhège fāng'àn jiāng zài míngtiān de huìyì shàng jìnxíng biǎojué.
Phương án này sẽ được đưa ra biểu quyết tại cuộc họp ngày mai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...