犹如
yóurú HSK6
Nghĩa
giống như, tựa như, hệt như (dùng trong văn viết)
动
“他的话犹如一盆冷水,让我瞬间清醒了。”
Tā de huà yóurú yì pén lěngshuǐ, ràng wǒ shùnjiān qīngxǐng le.Lời anh ấy tựa như một gáo nước lạnh, khiến tôi tỉnh ra ngay lập tức.