Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

犹如

yóurú HSK6

Nghĩa

giống như, tựa như, hệt như (dùng trong văn viết) 动

“他的话犹如一盆冷水,让我瞬间清醒了。”
Tā de huà yóurú yì pén lěngshuǐ, ràng wǒ shùnjiān qīngxǐng le.
Lời anh ấy tựa như một gáo nước lạnh, khiến tôi tỉnh ra ngay lập tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...