Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对应

duìyìng HSK5

Nghĩa

tương ứng, đối ứng, khớp với nhau 动

“汉语中的很多词在越南语里都有对应的说法。”
Hànyǔ zhōng de hěnduō cí zài Yuènányǔ lǐ dōu yǒu duìyìng de shuōfǎ.
Rất nhiều từ trong tiếng Trung đều có cách nói tương ứng trong tiếng Việt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...