对应
duìyìng HSK5
Nghĩa
tương ứng, đối ứng, khớp với nhau
动
“汉语中的很多词在越南语里都有对应的说法。”
Hànyǔ zhōng de hěnduō cí zài Yuènányǔ lǐ dōu yǒu duìyìng de shuōfǎ.Rất nhiều từ trong tiếng Trung đều có cách nói tương ứng trong tiếng Việt.