Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

幅度

fúdù HSK5

Nghĩa

mức độ, biên độ, phạm vi (tăng giảm, dao động) 名

“今年房价上涨的幅度比去年小得多。”
Jīnnián fángjià shàngzhǎng de fúdù bǐ qùnián xiǎo de duō.
Biên độ tăng giá nhà năm nay nhỏ hơn năm ngoái rất nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...