幅度
fúdù HSK5
Nghĩa
mức độ, biên độ, phạm vi (tăng giảm, dao động)
名
“今年房价上涨的幅度比去年小得多。”
Jīnnián fángjià shàngzhǎng de fúdù bǐ qùnián xiǎo de duō.Biên độ tăng giá nhà năm nay nhỏ hơn năm ngoái rất nhiều.