Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

过失

guòshī HSK6

Nghĩa

lỗi lầm, sai sót; (pháp lý) sự vô ý, sơ suất 名

“这次事故是由工作人员的过失造成的。”
Zhè cì shìgù shì yóu gōngzuò rényuán de guòshī zàochéng de.
Vụ tai nạn lần này là do sơ suất của nhân viên gây ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...