过失
guòshī HSK6
Nghĩa
lỗi lầm, sai sót; (pháp lý) sự vô ý, sơ suất
名
“这次事故是由工作人员的过失造成的。”
Zhè cì shìgù shì yóu gōngzuò rényuán de guòshī zàochéng de.Vụ tai nạn lần này là do sơ suất của nhân viên gây ra.