扩张
kuòzhāng HSK6
Nghĩa
mở rộng, bành trướng; giãn nở (mạch máu, thế lực, thị trường)
动
“这家公司近几年不断向海外市场扩张。”
Zhè jiā gōngsī jìn jǐ nián bùduàn xiàng hǎiwài shìchǎng kuòzhāng.Mấy năm gần đây công ty này liên tục mở rộng ra thị trường nước ngoài.