Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扩张

kuòzhāng HSK6

Nghĩa

mở rộng, bành trướng; giãn nở (mạch máu, thế lực, thị trường) 动

“这家公司近几年不断向海外市场扩张。”
Zhè jiā gōngsī jìn jǐ nián bùduàn xiàng hǎiwài shìchǎng kuòzhāng.
Mấy năm gần đây công ty này liên tục mở rộng ra thị trường nước ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...