恰当
qiàdàng HSK6
Nghĩa
thỏa đáng, thích đáng, phù hợp (cách nói, cách xử lý)
形
“他的批评虽然严厉,但用词还算恰当。”
Tā de pīpíng suīrán yánlì, dàn yòngcí hái suàn qiàdàng.Lời phê bình của anh ấy tuy gay gắt nhưng dùng từ cũng khá thỏa đáng.