Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恰当

qiàdàng HSK6

Nghĩa

thỏa đáng, thích đáng, phù hợp (cách nói, cách xử lý) 形

“他的批评虽然严厉,但用词还算恰当。”
Tā de pīpíng suīrán yánlì, dàn yòngcí hái suàn qiàdàng.
Lời phê bình của anh ấy tuy gay gắt nhưng dùng từ cũng khá thỏa đáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...