Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

航行

hángxíng HSK6

Nghĩa

đi lại trên biển hoặc trên không (tàu thuyền, máy bay); hải hành, bay hành trình 动

“这艘船将在海上航行二十天。”
Zhè sōu chuán jiāng zài hǎishàng hángxíng èrshí tiān.
Con tàu này sẽ đi trên biển suốt hai mươi ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...