广阔
guǎngkuò HSK6
Nghĩa
rộng lớn, bao la, mênh mông; rộng mở (không gian, tiền đồ, lĩnh vực)
形
“这个行业前景广阔,值得年轻人投入。”
Zhège hángyè qiánjǐng guǎngkuò, zhídé niánqīngrén tóurù.Ngành này có tiền đồ rộng mở, đáng để người trẻ dấn thân.