Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

广阔

guǎngkuò HSK6

Nghĩa

rộng lớn, bao la, mênh mông; rộng mở (không gian, tiền đồ, lĩnh vực) 形

“这个行业前景广阔,值得年轻人投入。”
Zhège hángyè qiánjǐng guǎngkuò, zhídé niánqīngrén tóurù.
Ngành này có tiền đồ rộng mở, đáng để người trẻ dấn thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...