Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

领土

lǐngtǔ HSK6

Nghĩa

lãnh thổ 名

“维护国家领土完整是每个公民的责任。”
Wéihù guójiā lǐngtǔ wánzhěng shì měi ge gōngmín de zérèn.
Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ quốc gia là trách nhiệm của mỗi công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...