Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

支柱

zhīzhù HSK6

Nghĩa

trụ cột, cột chống, chỗ dựa 名

“旅游业已经成为这个城市的支柱产业。”
Lǚyóuyè yǐjīng chéngwéi zhège chéngshì de zhīzhù chǎnyè.
Ngành du lịch đã trở thành ngành trụ cột của thành phố này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...