Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

过滤

guòlǜ HSK6

Nghĩa

lọc, thanh lọc; sàng lọc (tạp chất, thông tin) 动

“这台净水器能过滤掉水中的杂质。”
Zhè tái jìngshuǐqì néng guòlǜ diào shuǐ zhōng de zázhì.
Máy lọc nước này lọc sạch được tạp chất trong nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...