Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

上任

shàngrèn HSK6

Nghĩa

nhậm chức, lên nắm chức vụ; (làm định ngữ) tiền nhiệm 动

“新经理上任后,公司的气氛变化很大。”
Xīn jīnglǐ shàngrèn hòu, gōngsī de qìfēn biànhuà hěn dà.
Sau khi giám đốc mới nhậm chức, không khí công ty thay đổi rất nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...