宣誓
xuānshì HSK6
Nghĩa
tuyên thệ, thề (trước tập thể, trước pháp luật)
动
“新入职的员工在国旗下庄严宣誓。”
Xīn rùzhí de yuángōng zài guóqí xià zhuāngyán xuānshì.Các nhân viên mới vào làm trang nghiêm tuyên thệ dưới lá quốc kỳ.