Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宣誓

xuānshì HSK6

Nghĩa

tuyên thệ, thề (trước tập thể, trước pháp luật) 动

“新入职的员工在国旗下庄严宣誓。”
Xīn rùzhí de yuángōng zài guóqí xià zhuāngyán xuānshì.
Các nhân viên mới vào làm trang nghiêm tuyên thệ dưới lá quốc kỳ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...