Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

任命

rènmìng HSK6

Nghĩa

bổ nhiệm; sự bổ nhiệm (chức vụ) 动

“公司任命他为新的市场部经理。”
Gōngsī rènmìng tā wéi xīn de shìchǎngbù jīnglǐ.
Công ty bổ nhiệm anh ấy làm trưởng phòng thị trường mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...