不顾
bùgù HSK5
Nghĩa
bất chấp, không đoái hoài, mặc kệ
动
“他不顾家人的反对,辞职去创业了。”
Tā bùgù jiārén de fǎnduì, cízhí qù chuàngyè le.Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình, nghỉ việc đi khởi nghiệp.