Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不顾

bùgù HSK5

Nghĩa

bất chấp, không đoái hoài, mặc kệ 动

“他不顾家人的反对,辞职去创业了。”
Tā bùgù jiārén de fǎnduì, cízhí qù chuàngyè le.
Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình, nghỉ việc đi khởi nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...