拘留
jūliú HSK6
Nghĩa
tạm giam, giam giữ, câu lưu
动
“那名嫌疑人已经被警方拘留了。”
Nà míng xiányírén yǐjīng bèi jǐngfāng jūliú le.Nghi phạm đó đã bị cảnh sát tạm giam.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那名嫌疑人已经被警方拘留了。”
Nà míng xiányírén yǐjīng bèi jǐngfāng jūliú le.Nghi phạm đó đã bị cảnh sát tạm giam.
Đang tải...