Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

注视

zhùshì HSK5

Nghĩa

chăm chú nhìn, dõi theo, quan sát kỹ 动

“他一直注视着窗外,好像在等什么人。”
Tā yìzhí zhùshì zhe chuāng wài, hǎoxiàng zài děng shénme rén.
Anh ấy cứ chăm chú nhìn ra ngoài cửa sổ, hình như đang chờ ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...