Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

饥饿

jī'è HSK6

Nghĩa

đói; sự đói khát, nạn đói 形

“世界上仍有不少儿童在忍受饥饿。”
Shìjiè shàng réng yǒu bù shǎo értóng zài rěnshòu jī'è.
Trên thế giới vẫn còn không ít trẻ em phải chịu cảnh đói khát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...