阶层
jiēcéng HSK6
Nghĩa
tầng lớp (xã hội), giai tầng
名
“这项政策主要照顾中低收入阶层。”
Zhè xiàng zhèngcè zhǔyào zhàogù zhōng dī shōurù jiēcéng.Chính sách này chủ yếu chăm lo cho tầng lớp thu nhập trung bình và thấp.