Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阶层

jiēcéng HSK6

Nghĩa

tầng lớp (xã hội), giai tầng 名

“这项政策主要照顾中低收入阶层。”
Zhè xiàng zhèngcè zhǔyào zhàogù zhōng dī shōurù jiēcéng.
Chính sách này chủ yếu chăm lo cho tầng lớp thu nhập trung bình và thấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...