Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

探望

tànwàng HSK6

Nghĩa

thăm hỏi, đi thăm (người bệnh, người thân); nhìn ngó, ngóng 动

“周末我打算去医院探望生病的老师。”
Zhōumò wǒ dǎsuàn qù yīyuàn tànwàng shēngbìng de lǎoshī.
Cuối tuần tôi định đến bệnh viện thăm thầy giáo đang bị ốm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...