数目
shùmù HSK5
Nghĩa
số lượng, con số
名
“这笔钱数目不小,你一定要保管好。”
Zhè bǐ qián shùmù bù xiǎo, nǐ yídìng yào bǎoguǎn hǎo.Khoản tiền này con số không nhỏ, cậu nhất định phải giữ cho cẩn thận.