Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数目

shùmù HSK5

Nghĩa

số lượng, con số 名

“这笔钱数目不小,你一定要保管好。”
Zhè bǐ qián shùmù bù xiǎo, nǐ yídìng yào bǎoguǎn hǎo.
Khoản tiền này con số không nhỏ, cậu nhất định phải giữ cho cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...