Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

气味

qìwèi HSK6

Nghĩa

mùi, mùi vị (ngửi thấy) 名

“房间里有一股奇怪的气味,你闻到了吗?”
Fángjiān lǐ yǒu yī gǔ qíguài de qìwèi, nǐ wén dào le ma?
Trong phòng có một mùi lạ, bạn có ngửi thấy không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...