Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开支

kāizhī HSK6

Nghĩa

khoản chi, chi phí, chi tiêu; chi trả 名

“为了减少开支,他们决定搬到房租便宜的地方。”
Wèile jiǎnshǎo kāizhī, tāmen juédìng bān dào fángzū piányi de dìfang.
Để giảm bớt chi tiêu, họ quyết định chuyển đến nơi có tiền thuê nhà rẻ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...