无能为力
wúnéngwéilì HSK6
Nghĩa
bất lực, không đủ sức làm gì, đành chịu
成
“对他的固执,我实在无能为力,只好由他去了。”
Duì tā de gùzhí, wǒ shízài wúnéngwéilì, zhǐhǎo yóu tā qù le.Trước sự cố chấp của anh ấy, tôi thật sự bất lực, đành mặc kệ thôi.