Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

无能为力

wúnéngwéilì HSK6

Nghĩa

bất lực, không đủ sức làm gì, đành chịu 成

“对他的固执,我实在无能为力,只好由他去了。”
Duì tā de gùzhí, wǒ shízài wúnéngwéilì, zhǐhǎo yóu tā qù le.
Trước sự cố chấp của anh ấy, tôi thật sự bất lực, đành mặc kệ thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...