Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

知觉

zhījué HSK6

Nghĩa

tri giác, cảm giác; ý thức (nhận biết được) 名

“他在雪地里躺了一夜,双脚几乎失去了知觉。”
Tā zài xuědì lǐ tǎng le yí yè, shuāng jiǎo jīhū shīqù le zhījué.
Anh ấy nằm trên tuyết cả đêm, hai chân gần như mất hết cảm giác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...