知觉
zhījué HSK6
Nghĩa
tri giác, cảm giác; ý thức (nhận biết được)
名
“他在雪地里躺了一夜,双脚几乎失去了知觉。”
Tā zài xuědì lǐ tǎng le yí yè, shuāng jiǎo jīhū shīqù le zhījué.Anh ấy nằm trên tuyết cả đêm, hai chân gần như mất hết cảm giác.