推理
tuīlǐ HSK6
Nghĩa
suy luận, suy lý
动/名
“他根据现场的线索推理出了事情的经过。”
Tā gēnjù xiànchǎng de xiànsuǒ tuīlǐ chū le shìqing de jīngguò.Anh ấy dựa vào manh mối tại hiện trường mà suy luận ra diễn biến sự việc.