Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

当选

dāngxuǎn HSK5

Nghĩa

trúng cử, được bầu chọn 动

“他以最高的票数当选为学生会主席。”
Tā yǐ zuì gāo de piàoshù dāngxuǎn wéi xuéshēnghuì zhǔxí.
Anh ấy trúng cử chức chủ tịch hội sinh viên với số phiếu cao nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...