推测
tuīcè HSK6
Nghĩa
suy đoán, phỏng đoán; sự suy đoán
动
“根据现有的资料,我们只能推测事故的原因。”
Gēnjù xiànyǒu de zīliào, wǒmen zhǐ néng tuīcè shìgù de yuányīn.Dựa vào tài liệu hiện có, chúng ta chỉ có thể suy đoán nguyên nhân vụ tai nạn.