Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推测

tuīcè HSK6

Nghĩa

suy đoán, phỏng đoán; sự suy đoán 动

“根据现有的资料,我们只能推测事故的原因。”
Gēnjù xiànyǒu de zīliào, wǒmen zhǐ néng tuīcè shìgù de yuányīn.
Dựa vào tài liệu hiện có, chúng ta chỉ có thể suy đoán nguyên nhân vụ tai nạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...