擅自
shànzì HSK6
Nghĩa
tự tiện, tự ý (làm gì khi chưa được phép)
副
“没有领导同意,任何人不得擅自修改合同内容。”
Méiyǒu lǐngdǎo tóngyì, rènhé rén bùdé shànzì xiūgǎi hétong nèiróng.Chưa có sự đồng ý của lãnh đạo, không ai được tự ý sửa nội dung hợp đồng.