Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

潜水

qiánshuǐ HSK6

Nghĩa

lặn, lặn nước; (nghĩa trên mạng) chỉ đọc mà không phát biểu trong nhóm 动

“去海边度假时,我第一次尝试了潜水。”
Qù hǎibiān dùjià shí, wǒ dì-yī cì chángshì le qiánshuǐ.
Khi đi nghỉ ở biển, lần đầu tiên tôi thử lặn biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...