潜水
qiánshuǐ HSK6
Nghĩa
lặn, lặn nước; (nghĩa trên mạng) chỉ đọc mà không phát biểu trong nhóm
动
“去海边度假时,我第一次尝试了潜水。”
Qù hǎibiān dùjià shí, wǒ dì-yī cì chángshì le qiánshuǐ.Khi đi nghỉ ở biển, lần đầu tiên tôi thử lặn biển.