Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

率领

shuàilǐng HSK5

Nghĩa

dẫn dắt, chỉ huy, dẫn đầu (đoàn, đội) 动

“他率领球队拿到了本赛季的冠军。”
Tā shuàilǐng qiúduì ná dào le běn sàijì de guànjūn.
Anh ấy dẫn dắt đội bóng giành chức vô địch mùa giải này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...