Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

海滨

hǎibīn HSK6

Nghĩa

bờ biển, vùng ven biển, bãi biển 名

“这座海滨城市每到夏天就挤满了游客。”
Zhè zuò hǎibīn chéngshì měi dào xiàtiān jiù jǐ mǎn le yóukè.
Thành phố biển này cứ đến hè là chật kín khách du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...