容忍
róngrěn HSK6
Nghĩa
dung thứ, nhẫn nhịn, chịu đựng
动
“我实在无法容忍他这种不负责任的态度。”
Wǒ shízài wúfǎ róngrěn tā zhè zhǒng bú fù zérèn de tàidù.Tôi thật sự không thể chịu nổi thái độ vô trách nhiệm này của anh ta.