Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

容忍

róngrěn HSK6

Nghĩa

dung thứ, nhẫn nhịn, chịu đựng 动

“我实在无法容忍他这种不负责任的态度。”
Wǒ shízài wúfǎ róngrěn tā zhè zhǒng bú fù zérèn de tàidù.
Tôi thật sự không thể chịu nổi thái độ vô trách nhiệm này của anh ta.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...